His inexperience was evident in his handling of the situation.
Dịch: Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy xử lý tình huống.
She was fired due to her inexperience.
Dịch: Cô ấy bị sa thải vì thiếu kinh nghiệm.
Sự thiếu kinh nghiệm
Sự ngây thơ
Sự không quen thuộc
thiếu kinh nghiệm
một cách thiếu kinh nghiệm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời
giọng nói nhẹ nhàng
nền kinh tế có thu nhập cao
đánh bắt cá qua lỗ khoan trên băng trong mùa đông
buổi chiếu phim
tẩy chay hàng giả
thúc đẩy
Số điện thoại khẩn cấp