The economy experienced a slump during the recession.
Dịch: Nền kinh tế đã trải qua một sự suy thoái trong thời kỳ suy thoái.
After the initial success, there was a slump in sales.
Dịch: Sau thành công ban đầu, doanh số đã giảm sút.
sự giảm sút
sự giảm
sự sụt giảm
sụt giảm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Vòng eo 47cm
mì đen
hút
tình hình bất ổn
lông vũ sặc sỡ
điểm đến yêu thích
vụ mùa mới
không hiểu và rất khó giải thích