He was identified as the main culprit in the robbery.
Dịch: Anh ta được xác định là thủ phạm chính trong vụ cướp.
The investigation revealed the main culprit behind the fraud.
Dịch: Cuộc điều tra tiết lộ thủ phạm chính đằng sau vụ gian lận.
thủ phạm hàng đầu
nghi phạm chính
thủ phạm
có tội
02/01/2026
/ˈlɪvər/
lòng từ bi, sự độ lượng
phân phối điện
nguyên mẫu
quá trình loại bỏ lớp tế bào da chết để làm mới da
nội mà con
quấy rối
nghìn tấn rác thải
thanh toán đầy đủ