The army decided to retreat to safer ground.
Dịch: Quân đội quyết định rút lui về khu vực an toàn hơn.
They went on a retreat to relax and meditate.
Dịch: Họ đã đi đến một nơi ẩn dật để thư giãn và thiền định.
sự rút lui
sự thu hồi
rút lui
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
răng hàm
rớt đầy gốc
tàu giám sát
phú quý
số lượng các vụ lừa đảo ngày càng tăng
Có đầu óc kinh doanh
tấm kim loại
ngại biểu diễn