The army decided to retreat to safer ground.
Dịch: Quân đội quyết định rút lui về khu vực an toàn hơn.
They went on a retreat to relax and meditate.
Dịch: Họ đã đi đến một nơi ẩn dật để thư giãn và thiền định.
sự rút lui
sự thu hồi
rút lui
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chương trình thưởng
Ngày Nhà Giáo
mũi mảnh
lãi suất tiền gửi
Văn hóa internet
chinh phục tiếng trung
thời trang mùa lạnh
cây myrtle