Social stability is essential for economic growth.
Dịch: Sự ổn định xã hội là rất cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.
The government is working to maintain social stability.
Dịch: Chính phủ đang nỗ lực duy trì sự ổn định xã hội.
trật tự xã hội
sự ổn định cộng đồng
ổn định
làm ổn định
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
người giữ cửa (ở hộp đêm, quán bar)
Mối tình bí mật
hướng ra ngoài
sự tiến bộ trong học tập
Sách giáo khoa Toán học
Quản lý người dùng
tạo ra của cải
người kế vị về danh nghĩa