She has a flourishing career as a doctor.
Dịch: Cô ấy có một sự nghiệp thành công với vai trò là bác sĩ.
He is building a flourishing career in the tech industry.
Dịch: Anh ấy đang xây dựng một sự nghiệp phát triển mạnh trong ngành công nghệ.
Sự nghiệp thịnh vượng
Sự nghiệp thành đạt
Nở rộ, phát triển mạnh
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
mẹo tạo dáng
lo ngại về an toàn
dụng cụ nhỏ
tác nhân phần mềm
hành lang
bóp nghẹt nhu mô não
gây ấn tượng mạnh
làm khán giả thích thú