The comedian delighted the audience with his jokes.
Dịch: Diễn viên hài đã làm khán giả thích thú với những câu chuyện cười của anh ấy.
The performance delighted the audience.
Dịch: Màn trình diễn đã làm khán giả thích thú.
làm khán giả vui vẻ
giải trí cho khán giả
niềm vui sướng
làm vui lòng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cây trồng bền vững
quả nhục đậu khấu
L-theanine
Đây là tôi
mê vẽ rắn
doanh nhân
làm hòa
Công ty dược thảo