The plane went into a nosedive.
Dịch: Máy bay lao xuống thẳng đứng.
The company's profits took a nosedive after the scandal.
Dịch: Lợi nhuận của công ty tụt giảm không phanh sau vụ bê bối.
lao xuống
nhào xuống
rơi
lao xuống thẳng đứng
sự lao xuống thẳng đứng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
ví dụ
Cấp độ nào?
trái cây đông lạnh
đinh ghim, kim ghim
ổn định đời sống
khu vực biển
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
cơ quan thực hiện