She showed great fortitude during the crisis.
Dịch: Cô ấy đã thể hiện sự kiên cường lớn trong cuộc khủng hoảng.
His fortitude in facing challenges is admirable.
Dịch: Sự kiên cường của anh ấy khi đối mặt với những thử thách thật đáng ngưỡng mộ.
dũng cảm
sự can đảm
kiên cường
củng cố
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
hệ thống học tập
những báo cáo đáng khích lệ
bộ xử lý tiên tiến
Cát tinh trợ giúp
hoạt động gián điệp
chuyên gia làm chứng
sản xuất số lượng lớn
chuẩn bị khánh thành