She showed great fortitude during the crisis.
Dịch: Cô ấy đã thể hiện sự kiên cường lớn trong cuộc khủng hoảng.
His fortitude in facing challenges is admirable.
Dịch: Sự kiên cường của anh ấy khi đối mặt với những thử thách thật đáng ngưỡng mộ.
dũng cảm
sự can đảm
kiên cường
củng cố
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cái cán bột
người gây rối
phát triển năng khiếu
rối loạn lo âu xã hội
yên tâm phần nào
hơn 3 năm
trả lời cáo trạng, biện hộ
chu trình nước