The plane experienced severe turbulence.
Dịch: Máy bay đã trải qua sự nhiễu loạn nghiêm trọng.
Economic turbulence is affecting the country.
Dịch: Sự hỗn loạn kinh tế đang ảnh hưởng đến đất nước.
Sự bất ổn
Sự hỗn độn
Sự kích động
Hỗn loạn, xáo trộn
Một cách hỗn loạn
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
người tiết kiệm
(thuộc) cơ quan, tổ chức
căng thẳng gia tăng
Liên đoàn bóng đá châu Á
phần mềm thiết kế hỗ trợ bằng máy tính
đáng chờ đợi
thiết kế xây dựng
danh hiệu vinh danh