His recollection of the event was vivid.
Dịch: Ký ức của anh về sự kiện đó rất sinh động.
She has a clear recollection of her childhood.
Dịch: Cô ấy có một ký ức rõ ràng về thời thơ ấu của mình.
sự tưởng nhớ
sự hồi tưởng
hồi tưởng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bờ biển sỏi
Thể chất và cảm xúc
sự thay đổi huấn luyện viên
Sự chứng thực của người nổi tiếng
tàu hàng
định mệnh, số phận đã an bài
hy vọng lớn nhất
bài hát có giai điệu