His problems are physical and emotional.
Dịch: Các vấn đề của anh ấy liên quan đến thể chất và cảm xúc.
The job can be physically and emotionally draining.
Dịch: Công việc này có thể gây kiệt quệ về thể chất và cảm xúc.
Tinh thần và thể chất
Thuộc về tâm sinh lý
tính chất vật lý
cảm xúc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tiêu xài sang chảnh
khu vực kinh doanh
Nhân viên làm phim tài liệu
mướp đắng
sự chiếu, sự đẩy ra
chiến dịch từ thiện
phong cách thanh lịch
Bộ cấp quốc gia