His injury recovery took several weeks.
Dịch: Quá trình hồi phục sau chấn thương của anh ấy mất vài tuần.
Physical therapy can greatly assist in injury recovery.
Dịch: Vật lý trị liệu có thể hỗ trợ rất nhiều trong việc hồi phục sau chấn thương.
sự phục hồi
sự phục hồi chức năng
chấn thương
hồi phục
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Thịt lợn ướp gia vị, thường dùng trong các món ăn Việt Nam
người đam mê thể dục thể thao
bác sĩ can thiệp xạ trị
các cơ quan có thẩm quyền
thụ thể
tổ ấm
đặt một câu hỏi liên quan
Bond Girl thế hệ mới