The film received worldwide acclaim.
Dịch: Bộ phim nhận được sự hoan nghênh trên toàn thế giới.
Her work has earned worldwide acclaim.
Dịch: Công trình của cô ấy đã nhận được sự ca ngợi toàn cầu.
sự công nhận toàn cầu
sự khen ngợi quốc tế
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
chi phí trả trước
công dân Qatar
chiến lược quốc tế hóa
Trang trí lễ hội
tổ chức châu Phi
tiếp tục bước hoặc tiến lên sau một sự kiện hoặc trạng thái
Tên gọi, danh xưng
thủ đô của Bỉ