The appellation of the wine indicates its origin.
Dịch: Tên gọi của rượu vang chỉ rõ nguồn gốc của nó.
She preferred the appellation 'Doctor' to 'Miss'.
Dịch: Cô ấy thích danh xưng 'Bác sĩ' hơn là 'Cô'.
tiêu đề
sự chỉ định
có quyền kháng cáo
kháng cáo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sinh tố trái cây
bênh vực, bảo vệ
bùn, chất nhầy, rác
Hội thể thao golf
phát ra, tỏa ra
trận đấu không cân sức
sự phân tầng nhiệt
bí (quả bí, trái bí)