The meeting marked a rapprochement between the two countries.
Dịch: Cuộc gặp gỡ đánh dấu sự hòa giải giữa hai nước.
After years of estrangement, they achieved a rapprochement.
Dịch: Sau nhiều năm xa cách, họ đã đạt được sự hòa giải.
hòa giải
sự đoàn tụ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
đường quanh co
món xào
Tiểu thuyết tình cảm
nhân viên bán vé
Thời gian nghỉ để học tập
kích thích, làm xôn xao
trường nghề
nhanh chóng thu hút sự chú ý