There was a sharp decrease in sales last quarter.
Dịch: Có một sự giảm mạnh trong doanh số bán hàng quý trước.
The company reported a sharp decrease in profits.
Dịch: Công ty báo cáo sự giảm mạnh trong lợi nhuận.
sự suy giảm mạnh
sự giảm đáng kể
sự giảm
giảm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ngồi xem chung
cấu thành chi phí
Tư vấn hưu trí
Phần mềm năng suất
Nhà lãnh đạo giáo dục
tuyến kè bảo vệ
học sinh năm dưới trong trường trung học hoặc đại học
Vấn đề vận động