The company experienced a sales drop this quarter.
Dịch: Công ty đã gặp phải sự giảm doanh số trong quý này.
A sales drop can indicate declining market interest.
Dịch: Sự giảm doanh số có thể chỉ ra sự giảm quan tâm của thị trường.
suy giảm doanh số
giảm doanh số
doanh số
giảm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Sự tình cờ may mắn
Olympic Thiên văn
Sự kiện thảm đỏ
côn trùng thuộc bộ cánh thẳng, như châu chấu và cào cào
tổ chức chuyển nhà
không đủ bằng chứng
Sai quy định
Thu hút may mắn