The project was approved by group consensus.
Dịch: Dự án đã được phê duyệt bằng sự đồng thuận của nhóm.
Achieving group consensus can take time.
Dịch: Đạt được sự đồng thuận của nhóm có thể mất thời gian.
sự đồng thuận của nhóm
quyết định tập thể
sự đồng thuận
đồng ý
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Người đạt thành tích cao
sự choáng váng, sự ngây ngất
Học sâu
chiến lược gây sức ép
người dẫn sản phẩm
đất nước thuộc thế giới thứ hai
Công ty sản xuất phim hoặc truyền hình
Sự tan rã, sự giải thể