The sinking of the ship was a tragic event.
Dịch: Sự chìm của con tàu là một sự kiện bi thảm.
He felt a sinking feeling in his stomach.
Dịch: Anh ấy cảm thấy một cảm giác chùng xuống trong dạ dày.
sự ngập nước
hạ xuống
bồn rửa
chìm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
không nói ra, không được nói đến
vị trí được trả lương cao
Vụ án gian lận
người giao dịch
những bài hát truyền thống
thành phố lớn, đô thị lớn
diễn giả được mời
tên tuổi lớn