The patient received attentive care from the nurses.
Dịch: Bệnh nhân nhận được sự chăm sóc chu đáo từ các y tá.
Attentive care is essential for children development.
Dịch: Sự chăm sóc chu đáo là điều cần thiết cho sự phát triển của trẻ em.
sự chăm sóc ân cần
sự chăm sóc siêng năng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sự nghịch ngợm, sự tinh quái
đẩy cửa xe buýt
sau cuộc bỏ phiếu
lập kế hoạch công việc
bản sao của ai
sự nỗ lực về thể chất
sự đồng thuận
khen ngợi nhiệt huyết