His faulty living led to many problems.
Dịch: Lối sống lỗi lầm của anh ấy đã dẫn đến nhiều vấn đề.
Faulty living is not a good way to live.
Dịch: Sống lỗi không phải là một cách sống tốt.
Sống vô đạo đức
Sống khiếm khuyết
lỗi lầm
có lỗi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
giường cho trẻ em
không chỉ
nhà máy bị phá hủy
phát hiện lớn
Thị trường âm nhạc
Siêu đô thị
Nhà vô địch sinh thái
Hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng domino