His faulty living led to many problems.
Dịch: Lối sống lỗi lầm của anh ấy đã dẫn đến nhiều vấn đề.
Faulty living is not a good way to live.
Dịch: Sống lỗi không phải là một cách sống tốt.
một loại polysaccharide thu được từ tảo, thường được sử dụng như một chất làm đặc hoặc tạo gel trong thực phẩm.