The statistical data shows a clear trend.
Dịch: Số liệu thống kê cho thấy một xu hướng rõ ràng.
We need to analyze the statistical data carefully.
Dịch: Chúng ta cần phân tích số liệu thống kê một cách cẩn thận.
thống kê
dữ liệu
thuộc về thống kê
nhà thống kê
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
lần thử đầu tiên
diễn lại
Không gian làm việc chung
hướng dẫn vận hành
bối cảnh nhiễu nhương
công nghệ y tế
môi trường biển
nói ứng khẩu, diễn thuyết không chuẩn bị trước