They have co-ownership of the property.
Dịch: Họ có quyền sở hữu chung đối với tài sản.
Co-ownership can complicate legal matters.
Dịch: Sở hữu chung có thể làm phức tạp các vấn đề pháp lý.
sở hữu chung
sở hữu chia sẻ
người đồng sở hữu
đồng sở hữu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Sách về hoa hoặc sách hướng dẫn trồng và chăm sóc hoa.
Giấy phép kinh doanh
sức khỏe của làn da
độ dốc
Béo gan
sự ác cảm
vé ảo
đo góc