The graduating student gave a speech at the ceremony.
Dịch: Sinh viên tốt nghiệp đã có một bài phát biểu tại buổi lễ.
Many graduating students are looking for job opportunities.
Dịch: Nhiều sinh viên tốt nghiệp đang tìm kiếm cơ hội việc làm.
người tốt nghiệp
cựu sinh viên
lễ tốt nghiệp
tốt nghiệp
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cá nhân riêng biệt, riêng lẻ
nhượng bộ thuế
đồ ăn vặt chiên
vé điện tử
quan điểm lạc quan
Cải tiến có hệ thống
Ngân sách tài khóa
Hậu quả nghiêm trọng