The government launched a national initiative to improve education.
Dịch: Chính phủ đã phát động một sáng kiến quốc gia để cải thiện giáo dục.
This national initiative aims to reduce poverty.
Dịch: Sáng kiến quốc gia này nhằm mục đích giảm nghèo.
chương trình quốc gia
dự án quốc gia
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sáng kiến từ thiện
tiếng Anh chuyên ngành
Đổ mồ hôi
tạo điều kiện
Tình bạn tuổi teen
lửa lớn, hỏa ngục
ưu đãi tặng vé
Thị trường rộng lớn