The troops withdrew to defend the city.
Dịch: Quân đội rút lui để phòng thủ thành phố.
We must withdraw to defend a more strategic position.
Dịch: Chúng ta phải rút lui để phòng thủ một vị trí chiến lược hơn.
rút lui để phòng thủ
lùi về phòng thủ
sự rút lui
sự phòng thủ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
lòng đỏ trứng
phong trào thể thao
Nạp vitamin
nghệ sĩ giàu kinh nghiệm
nợ phải trả
nghệ thuật làm thủ công bằng giấy
Hoa hậu Việt Nam
Sơ đồ loại trực tiếp