I need a vitamin boost to fight off this cold.
Dịch: Tôi cần nạp vitamin để chống lại cơn cảm lạnh này.
She is taking a vitamin boost to improve her energy levels.
Dịch: Cô ấy đang nạp vitamin để cải thiện mức năng lượng của mình.
Bổ sung vitamin
người/thứ bổ sung vitamin
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
bí mật cá nhân
lạc quan, vui vẻ
Nhật ký đạp xe trực tuyến
tinh thần chuẩn bị
Gia đình có thêm thành viên
Thiếu tính kết nối
Tối ưu riêng cho từng tựa game
Nơi công cộng