The bus was crowded and cramped during rush hour.
Dịch: Xe buýt rất đông đúc và chật chội trong giờ cao điểm.
Living in a small apartment can feel crowded and cramped.
Dịch: Sống trong một căn hộ nhỏ có thể cảm thấy đông đúc và chật chội.
đông nghẹt
tắc nghẽn
sự đông đúc
chen chúc
02/01/2026
/ˈlɪvər/
vé khứ hồi
giờ tan tầm
các hoạt động
Tiến trình hợp âm
hỏa táng thú cưng
Đón và trả khách
một cái gì đó
camera mạng