I am having trouble with my homework.
Dịch: Tôi đang gặp rắc rối với bài tập về nhà.
She is in trouble for being late.
Dịch: Cô ấy đang gặp rắc rối vì đến muộn.
We had a lot of trouble finding the right address.
Dịch: Chúng tôi gặp nhiều rắc rối trong việc tìm địa chỉ đúng.
Cấp độ đầu vào, thường dùng để chỉ công việc hoặc vị trí yêu cầu ít hoặc không có kinh nghiệm.