The denial of insurance benefits can be appealed.
Dịch: Việc từ chối quyền lợi bảo hiểm có thể được kháng cáo.
She is fighting the denial of her insurance benefits.
Dịch: Cô ấy đang đấu tranh với việc bị từ chối quyền lợi bảo hiểm.
từ chối yêu cầu bồi thường bảo hiểm
yêu cầu bồi thường bảo hiểm bị từ chối
từ chối quyền lợi bảo hiểm
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Tư duy bị ảnh hưởng
Tổn thương tế bào
bối rối, hoang mang
Cha/mẹ cho con bú
Sự ghen tị
số phận, vận mệnh
Cơ quan hàng không dân dụng
Điểm chuẩn lớp 10