I am acquainted with the new manager.
Dịch: Tôi quen biết với người quản lý mới.
She is well acquainted with the local customs.
Dịch: Cô ấy rất quen thuộc với phong tục địa phương.
quen thuộc với
có thông tin về
người quen
làm quen
02/01/2026
/ˈlɪvər/
không xác định
mở rộng kiến thức
Bản thể 3 chiều
Lãnh đạo tỉnh
lương hưu quá mức
ẩm thực địa phương
nóng tính, dễ cáu
Vô tình làm buồn