The company decided to publicize the music video on social media.
Dịch: Công ty quyết định quảng bá video âm nhạc trên mạng xã hội.
They hired a PR firm to publicize the music video.
Dịch: Họ thuê một công ty PR để quảng bá video âm nhạc.
Chứng nhận hoặc bằng cấp xác nhận khả năng hoặc trình độ của người dạy học hoặc giáo viên
Ủy quyền phần mềm, quá trình cấp phép cho phần mềm để sử dụng hợp pháp