She was nervous about her first sexual encounter.
Dịch: Cô ấy đã lo lắng về lần đầu quan hệ tình dục của mình.
Their first sexual encounter was awkward but memorable.
Dịch: Lần đầu quan hệ của họ khá vụng về nhưng đáng nhớ.
lần đầu
mất trinh
cuộc gặp gỡ
gặp phải
02/01/2026
/ˈlɪvər/
quà tặng khuyến mãi
Cuối mùa
Kỷ lục gây tranh cãi
định luật vật lý
hiệu suất học thuật
váy maxi (váy dài)
du lịch
tình cảm, sự nhạy cảm