I encountered him in the street.
Dịch: Tôi đã gặp anh ấy trên đường.
They encountered serious problems.
Dịch: Họ đã gặp phải những vấn đề nghiêm trọng.
cuộc họp
sự đối đầu
kinh nghiệm
cuộc gặp gỡ
gặp gỡ
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
xe taxi
món ăn phổ biến
Đồng minh bền vững
bạc hóa, được phủ bạc
học liên ngành
Mùa gió Tây Nam nhiệt đới, đặc trưng bởi mùa mưa dài và mưa nhiều ở các khu vực nhiệt đới
mối quan hệ tốt
Trường công lập hệ thống