She has an optimistic outlook on life.
Dịch: Cô ấy có một quan điểm lạc quan về cuộc sống.
His optimistic outlook helped him overcome challenges.
Dịch: Quan điểm lạc quan của anh ấy đã giúp anh vượt qua những thách thức.
quan điểm tích cực
góc nhìn hy vọng
lạc quan
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người làm mũ
Chuyến đi an toàn
phản ứng nhanh, linh hoạt
rạp hát rối bóng
công việc sinh lợi
bọt khí
soạn thảo hợp đồng
tái ủy quyền, tái cho phép