She has an optimistic outlook on life.
Dịch: Cô ấy có một quan điểm lạc quan về cuộc sống.
His optimistic outlook helped him overcome challenges.
Dịch: Quan điểm lạc quan của anh ấy đã giúp anh vượt qua những thách thức.
quan điểm tích cực
góc nhìn hy vọng
lạc quan
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đi xe đạp địa hình
tỉnh thành đồng loạt
thiếu nửa điểm
lối vào; cửa vào
Giáo dục tại nhà
Nhà lãnh đạo có tầm nhìn
đầu tiên
kỹ năng