The children enjoyed watching the marionette theater performance.
Dịch: Bọn trẻ thích xem buổi biểu diễn rạp hát rối.
She studied marionette theater as part of her drama course.
Dịch: Cô ấy học về rạp hát rối như một phần của khóa học kịch của mình.
rạp hát rối
chương trình rối marionette
nghệ thuật múa rối
diễn rối
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Màu ửng san hô
thịnh vượng, phát triển mạnh mẽ
không nghi ngờ gì
gạo rang
máy nướng bánh panini
tường kính
khung hình hài hòa
bài hát dân gian