I often go to the internet café to play games.
Dịch: Tôi thường đến quán cà phê internet để chơi game.
The internet café offers free Wi-Fi and snacks.
Dịch: Quán cà phê internet cung cấp Wi-Fi miễn phí và đồ ăn nhẹ.
quán cà phê mạng
phòng chờ internet
internet
lướt
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
bóp còi liên tục
an ninh điều tra
Viêm mũi dị ứng
bị mài mòn, bị phong hóa
buổi biểu diễn xiếc
việc viết lại
gây bão
các quốc gia châu Phi