She bought several accessories to match her outfit.
Dịch: Cô ấy đã mua một số phụ kiện để phù hợp với trang phục của mình.
The store offers a wide range of fashion accessories.
Dịch: Cửa hàng cung cấp nhiều loại phụ kiện thời trang.
phụ kiện thêm
bổ sung
phụ kiện
trang trí bằng phụ kiện
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
bánh sinh nhật
sự sưng phồng
múa ăn mừng
mô hình gia đình
công an tỉnh
liên lụy đến con
Thân hình cân đối, săn chắc
lỗ hổng bảo mật rủi ro cao