HIV prevention is crucial for public health.
Dịch: Phòng ngừa HIV là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.
Education is key to HIV prevention.
Dịch: Giáo dục là chìa khóa để phòng ngừa HIV.
bảo vệ khỏi HIV
giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm HIV
sự phòng ngừa
phòng ngừa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thì, là, ở
theo đúng quy định, phù hợp với
sự trống, vị trí còn trống
công việc hỗ trợ
Nuôi trồng thủy sản
Ảnh đang thịnh hành
Thần tượng Hàn Quốc
mền chống cháy