The building was built in traditional style.
Dịch: Tòa nhà được xây theo phong cách truyền thống.
She prefers traditional style clothing.
Dịch: Cô ấy thích quần áo kiểu truyền thống.
phong cách cổ điển
phong cách thông thường
truyền thống
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
khẳng định
kiểm tra
ảnh hưởng tới đà
điểm nhấn trong một câu chuyện hài hoặc truyện cười
cắt điện theo lịch
Phong tục xã hội
chất lượng dưa
Nhịp chân