I enjoy watching gangster movies.
Dịch: Tôi thích xem phim xã hội đen.
The gangster movie depicted the life of a notorious mob boss.
Dịch: Bộ phim xã hội đen miêu tả cuộc đời của một ông trùm khét tiếng.
phim về băng đảng
phim hình sự
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cơ quan
cổ phiếu
táo nhập khẩu
kỵ binh
quá trình phân chia hoặc chia nhỏ thành các phần riêng biệt
kết quả bầu cử
Chăn có họa tiết nổi
thuộc về cảm xúc, xúc cảm