I used a coupon to get 20% off my purchase.
Dịch: Tôi đã sử dụng một phiếu giảm giá để được giảm 20% cho đơn hàng của mình.
Don't forget to bring your coupon to the store.
Dịch: Đừng quên mang theo phiếu giảm giá của bạn đến cửa hàng.
phiếu quà
mã giảm giá
sử dụng phiếu giảm giá
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Ghế vệ sinh
sự hủy hoại, sự đổ nát
Sắp xếp không gian
chán ăn, mất cảm giác thèm ăn
cảm giác khát nước
Chúc bạn may mắn
lý thuyết chính trị
da hồng hào săn chắc