She is going to livestream her trip to Hanoi.
Dịch: Cô ấy sẽ phát trực tiếp chuyến đi đến Hà Nội của mình.
The concert will be livestreamed on YouTube.
Dịch: Buổi hòa nhạc sẽ được phát trực tiếp trên YouTube.
phát sóng trực tiếp
truyền phát trực tuyến
buổi phát trực tiếp
phát trực tiếp
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
giám sát
Bộ phận nghiên cứu
Gián đoạn sản xuất
dịch vụ ngân hàng
Sự phơi bày sau nghi ngờ
lựa chọn nơi gửi tiền
các chương trình bổ sung
Bộ trưởng Bộ Tài chính