The game will be re-broadcast tomorrow.
Dịch: Trận đấu sẽ được phát sóng lại vào ngày mai.
We decided to re-broadcast the news bulletin.
Dịch: Chúng tôi quyết định phát sóng lại bản tin.
phát lại
lặp lại phát sóng
sự phát sóng lại
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
nam thần màn ảnh
đáng chờ đợi
Công đoàn
Đột phá trong đổi mới
ngừng cố gắng
môi trường hài hòa
ánh hào quang showbiz
giới động vật