The financial division is responsible for budgeting and forecasting.
Dịch: Phân chia tài chính chịu trách nhiệm về ngân sách và dự báo.
She works in the financial division of the company.
Dịch: Cô làm việc trong bộ phận tài chính của công ty.
bộ phận tài chính
phân khúc tài chính
tài chính
tài trợ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
niềm tin
truyền tải thông điệp
sự tò mò, sự hiếu kỳ
Thoại thảo mai
Sự nhiễu xạ
Sinh tố dừa
hệ thống quản lý thời gian
xe ô tô du lịch