He used a snuffer to extinguish the candle.
Dịch: Anh ấy dùng ống nhún khí để dập tắt ngọn nến.
The bartender placed the snuffer over the candle to put it out.
Dịch: Người bartender đặt ống nhún khí lên trên ngọn nến để dập tắt.
tắt lửa
ống dập lửa
việc dập tắt
dập tắt, làm tắt
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Cuộc cách mạng số
Dọn dẹp tóc
vắc xin sởi
sự kiện phụ
nguồn năng lượng mới
gây chết người, chết chóc
thích
khoa học trái đất