The toxic contamination has spread to nearby areas.
Dịch: Sự ô nhiễm độc hại đã lan sang các khu vực lân cận.
The government is working to clean up toxic contamination in the river.
Dịch: Chính phủ đang nỗ lực làm sạch ô nhiễm độc hại trong sông.
Sự nhiễm độc
Sự ô nhiễm
Độc hại
Gây ô nhiễm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Chủ nghĩa ái kỷ
lời tuyên án, phán quyết
Nhân viên tuyển dụng
dấu nháy đơn
Người giám sát lâm sàng
cử nhân ngân hàng
thời tiết
đồ uống lạnh