They decided to foster a child.
Dịch: Họ quyết định nuôi dưỡng một đứa trẻ.
The program aims to foster creativity in students.
Dịch: Chương trình nhằm khuyến khích sự sáng tạo ở học sinh.
nuôi nấng
nuôi
cha mẹ nuôi
chăm sóc nuôi dưỡng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
khởi công xây dựng cầu
chiều cao khiêm tốn
hoa huệ
ghi dấu ấn
Khoa học hành vi
Ngôn ngữ lập trình cấp cao, dễ hiểu hơn so với ngôn ngữ máy
hình thức bảo mật
Sự già hóa dân số