We stopped halfway to rest.
Dịch: Chúng tôi đã dừng lại nửa đường để nghỉ ngơi.
The project is only halfway completed.
Dịch: Dự án chỉ mới hoàn thành nửa chừng.
một phần
giữa chừng
điểm nửa đường
nửa đường
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Người nổi tiếng Trung Quốc
ẩm thực Đông Nam Á
Văn hóa Bắc Âu
tiểu thuyết phản địa đàng
cá nhân hóa
duy trì sức khỏe
tán cây
Người Scotland